越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“liên quan” (1)
liên quan

英语
动relate
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
相关词“liên quan” (1)
liên quan đến
英语
短语related to
Mục tiêu liên quan đến Mỹ trên khắp khu vực.
Targets related to the US throughout the region.
短语“liên quan” (11)
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
Tôi sẽ nói cụ thể liên quan đến chủ đè này
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
Biên phòng đã bắt giữ 6 người liên quan đến vụ việc.
The border guards arrested 6 people related to the incident.
Đã liên tục phóng tên lửa vào loạt mục tiêu liên quan.
Continuously launched missiles at a series of related targets.
Mục tiêu liên quan đến Mỹ trên khắp khu vực.
Targets related to the US throughout the region.
Còn quá sớm để kết luận sự việc có liên quan đến Iran hay không.
It is too early to conclude whether the incident is related to Iran.
Naphtha là sản phẩm liên quan đến dầu mỏ.
Naphtha is a petroleum-related product.
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
The Social Sciences department is responsible for subjects related to society.
Các bên liên quan thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý được quy định trong UNCLOS.
Relevant parties fully implement the legal obligations stipulated in UNCLOS.
